崇敬
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "崇敬" (chóngjìng) nghĩa là "tôn kính", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 敬 (jìng): tôn kính.
Thành phần cấu tạo
崇敬
tôn kính
山
宗
苟
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 崇敬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:sùng kính, tôn kính, kính phục, ngưỡng mộ.
Ví dụ (8)
我们要崇敬那些为国家牺牲的英雄。
Chúng ta phải tôn kính những người anh hùng đã hy sinh vì đất nước.
他对这位科学家怀着深深的崇敬之情。
Anh ấy mang trong lòng niềm tôn kính sâu sắc đối với nhà khoa học này.
这位老人一生行善,受到了乡亲们的崇敬。
Cụ già này cả đời làm việc thiện, nhận được sự sùng kính của bà con lối xóm.
这是一个令人崇敬的职业。
Đây là một nghề nghiệp đáng được tôn kính.
出于对历史的崇敬,我们一定要保护好文物。
Xuất phát từ sự tôn kính đối với lịch sử, chúng ta nhất định phải bảo vệ tốt các hiện vật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây