Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
崇敬
chóngjìng
sùng kính, tôn kính, kính phục, ngưỡng mộ.
Hán việt: sùng kính
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "崇敬" (chóngjìng) nghĩa là "tôn kính", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 敬 (jìng): tôn kính.

Thành phần cấu tạo

崇敬
chóngjìng
tôn kính
山
宗
苟
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sùng kính, tôn kính, kính phục, ngưỡng mộ.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要chóng jìng崇敬nà那xiē些wèi为guó jiā国家xī shēng牺牲de的yīng xióng英雄。
Chúng ta phải tôn kính những người anh hùng đã hy sinh vì đất nước.
tā他duì对zhè这wèi位kē xué科学jiā家huái怀zhe着shēn深shēn深de的chóng jìng崇敬zhī之qíng情。
Anh ấy mang trong lòng niềm tôn kính sâu sắc đối với nhà khoa học này.
zhè这wèi位lǎo老rén人yī一shēng生xíng行shàn善,shòu dào受到le了xiāng乡qīn亲men们de的chóng jìng崇敬。
Cụ già này cả đời làm việc thiện, nhận được sự sùng kính của bà con lối xóm.
zhè这shì是yī一gè个lìng令rén人chóng jìng崇敬de的zhí yè职业。
Đây là một nghề nghiệp đáng được tôn kính.
chū出yú于duì对lì shǐ历史de的chóng jìng崇敬,wǒ men我们yī dìng一定yào要bǎo hù保护hǎo好wén wù文物。
Xuất phát từ sự tôn kính đối với lịch sử, chúng ta nhất định phải bảo vệ tốt các hiện vật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây