电源
diànyuán
nguồn điện, nguồn (máy tính), công tắc nguồn.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn điện, nguồn (máy tính), công tắc nguồn.
Ví dụ (8)
qǐngjiǎn chá xiàdiàn yuánshì fǒuliánjiēhǎole
Vui lòng kiểm tra xem nguồn điện đã được kết nối tốt chưa.
kāibàn gōng shìqiánqǐngqiēduànsuǒ yǒudiàndediàn yuán
Trước khi rời văn phòng, vui lòng ngắt nguồn điện của tất cả các thiết bị.
zhètáidiàn nǎodediàn yuánzhǐ shìdēngliàngle
Đèn báo nguồn của cái máy tính này không sáng nữa.
zhèshìchā zuòshìdiàn yuánxiàn线
Đây là ổ cắm, kia là dây nguồn.
yīnwèitíngdiàn yuànyònglebèiyòngdiàn yuán
Do mất điện, bệnh viện đã khởi động nguồn điện dự phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây