Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抵制
dǐzhì
tẩy chay, ngăn chặn, kiên quyết từ chối, cưỡng lại, chống lại (tiêu cực).
Hán việt: chỉ chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抵制" (dǐzhì) nghĩa là "tẩy chay", ghép bởi: 抵 (dǐ): Chống lại + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

抵制
dǐzhì
tẩy chay
扌
氐
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tẩy chay, ngăn chặn, kiên quyết từ chối, cưỡng lại, chống lại (tiêu cực).
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要jiān jué坚决dǐ zhì抵制jiǎ假mào冒wěi伪liè劣chǎn pǐn产品。
Chúng ta phải kiên quyết tẩy chay hàng giả hàng kém chất lượng.
xiāo fèi消费zhě者yǒu有quán权dǐ zhì抵制bù不hé lǐ合理de的zhǎng涨jià价。
Người tiêu dùng có quyền tẩy chay việc tăng giá bất hợp lý.
tā他hěn很nán难dǐ zhì抵制měi美shí食de的yòu huò诱惑。
Anh ấy rất khó cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ăn ngon.
wǒ men我们yào要zì jué自觉dǐ zhì抵制wǎng luò网络yáo yán谣言。
Chúng ta phải tự giác ngăn chặn (tẩy chay) tin đồn trên mạng.
dà jiā大家yīng gāi应该lián hé联合qǐ lái起来dǐ zhì抵制zhè这zhǒng种bù不liáng良fēng qì风气。
Mọi người nên liên kết lại để tẩy chay cái thói xấu này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây