抵制
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "抵制" (dǐzhì) nghĩa là "tẩy chay", ghép bởi: 抵 (dǐ): Chống lại + 制 (zhì): chế tạo.
Thành phần cấu tạo
抵制
tẩy chay
扌
氐
未
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 抵制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tẩy chay, ngăn chặn, kiên quyết từ chối, cưỡng lại, chống lại (tiêu cực).
Ví dụ (8)
我们要坚决抵制假冒伪劣产品。
Chúng ta phải kiên quyết tẩy chay hàng giả hàng kém chất lượng.
消费者有权抵制不合理的涨价。
Người tiêu dùng có quyền tẩy chay việc tăng giá bất hợp lý.
他很难抵制美食的诱惑。
Anh ấy rất khó cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ăn ngon.
我们要自觉抵制网络谣言。
Chúng ta phải tự giác ngăn chặn (tẩy chay) tin đồn trên mạng.
大家应该联合起来抵制这种不良风气。
Mọi người nên liên kết lại để tẩy chay cái thói xấu này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây