恩怨
ēnyuàn
ân oán, ơn và oán, thù oán, hiềm khích.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân oán, ơn và oán, thù oán, hiềm khích.
Ví dụ (8)
menzhījiānyǒuduōniándeēn yuànhěnnán xiàzihuàjiě
Giữa họ có ân oán nhiều năm, rất khó để hóa giải ngay lập tức.
menyàogōngfēn míngyàogèr énēn yuàndàidàogōng zuòzhōng
Chúng ta phải công tư phân minh, đừng mang ân oán cá nhân vào trong công việc.
zhèxiàomǐnēn yuàncóng menshìpéng you
Nụ cười này xóa tan mọi ân oán, từ nay chúng ta là bạn.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùleliǎng jiādeēn yuànqíngchóu
Bộ phim này kể về ân oán tình thù của hai gia tộc lớn.
jiāngēn yuànshíliǎo
Ân oán giang hồ bao giờ mới dứt?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây