Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
ēn
HSK 3
Ân điển; lòng tốt
Hán Việt:ÂN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
因Nhân+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恩
ēn
Ân điển; lòng tốt
因
Nhânyīn
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ân điển; lòng tốt
ENTiếng Anh:grace; favor; kindness; benevolence
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒngyuǎn永远bú不huì会wàngjì忘记nǐ你de的jiùmìng救命zhī之ēn恩。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn cứu mạng của bạn.
I will never forget that you saved my life.
#2
wǒmen我们yào要huái怀zhe着yì一kē颗gǎn'ēn感恩de的xīn心miànduì面对shēnghuó生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng một trái tim biết ơn.
We should face life with a grateful heart.
#3
tā他shì是wǒ我de的ēnrén恩人,wǒ我bìxū必须bàodá报答tā他。
Anh ấy là ân nhân của tôi, tôi phải báo đáp anh ấy.
He is my benefactor, and I must repay him.
#4
zhè这zhǒng种wàng'ēnfùyì忘恩负义de的xíngwéi行为zhēn真ràng让rén人qìfèn气愤。
Hành vi vong ân phụ nghĩa này thật khiến người ta tức giận.
Such ingratitude is truly infuriating.
#5
gǎnxiè感谢shàngdì上帝cìyǔ赐予wǒmen我们de的ēnhuì恩惠。
Cảm tạ Thượng Đế đã ban ân huệ (ân điển) cho chúng ta.
Thank God for the blessings He has bestowed upon us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây