ēn
Ân điển; lòng tốt
Hán việt: ân
丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ân điển; lòng tốt
Ví dụ (5)
yǒng yuǎnhuìwàng dejiùmìngzhīēn
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn cứu mạng của bạn.
menyàohuái怀zhegǎnēndexīnmiàn duìshēng huó
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng một trái tim biết ơn.
shìdeēnrén bào
Anh ấy là ân nhân của tôi, tôi phải báo đáp anh ấy.
zhèzhǒngwàngēndexíng wéizhēnràngrénfèn
Hành vi vong ân phụ nghĩa này thật khiến người ta tức giận.
gǎn xièshàng mendeēnhuì
Cảm tạ Thượng Đế đã ban ân huệ (ân điển) cho chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây