Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发扬
fāyáng
phát huy, nêu cao, làm rạng rỡ, mở rộng (cái tốt).
Hán việt: phát dương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发扬" (fāyáng) mang nghĩa "phát huy", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).

Thành phần cấu tạo

发扬
fāyáng
phát huy
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát huy, nêu cao, làm rạng rỡ, mở rộng (cái tốt).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬zhōnghuámínzú中华民族de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
We must inherit and carry forward the fine traditions of the Chinese nation.
xīwàng希望nǐ你néng能bǎ把zhè这zhǒng种kèkǔ刻苦zuānyán钻研de的jīngshén精神fāyángguāngdà发扬光大。
Hy vọng bạn có thể phát huy rực rỡ tinh thần khổ luyện nghiên cứu này.
I hope you can carry forward and further promote this spirit of diligent study and inquiry.
huìyì会议hàozhào号召dàjiā大家fāyáng发扬mínzhǔ民主,chàngsuǒyùyán畅所欲言。
Hội nghị kêu gọi mọi người phát huy dân chủ, thoải mái phát biểu ý kiến.
The meeting called on everyone to promote democracy and speak freely.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中chōngfèn充分fāyáng发扬le了tuánduì团队hézuò合作jīngshén精神。
Trong công việc, anh ấy đã phát huy triệt để tinh thần hợp tác nhóm.
He fully demonstrated the spirit of teamwork in his work.
wǒmen我们yào要fāyáng发扬chéngjì成绩,jiūzhèng纠正cuòwù错误。
Chúng ta phải phát huy thành tích, sửa chữa sai lầm.
We should build on our achievements and correct our mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây