反思
fǎnsī
suy ngẫm lại, kiểm điểm, ngẫm nghĩ (về quá khứ/sai lầm), sự suy ngẫm.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy ngẫm lại, kiểm điểm, ngẫm nghĩ (về quá khứ/sai lầm), sự suy ngẫm.
Ví dụ (8)
shī bàihòu men yàolěng jìngxiàláifǎn yuán yīn
Sau khi thất bại, chúng ta cần bình tĩnh lại để suy ngẫm về nguyên nhân.
zhèdiàn yǐngyǐn lerénmenduìxiàn dàijiào zhì defǎn
Bộ phim này đã gợi lên sự suy ngẫm của mọi người về chế độ giáo dục hiện đại.
jīng chángfǎn biàn便 duànjìn
Anh ấy thường xuyên tự kiểm điểm (suy ngẫm về bản thân) để không ngừng tiến bộ.
zhèshìzhí menshēn fǎn dewèn
Đây là một vấn đề đáng để chúng ta suy ngẫm sâu sắc.
menzàixiǎng shòubiàn 便detóng shíyàofǎn dàiláidemiànyǐng xiǎng
Trong khi tận hưởng sự tiện lợi của công nghệ, chúng ta cũng phải suy ngẫm về những ảnh hưởng tiêu cực mà nó mang lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây