Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反射
fǎnshè
phản xạ, phản chiếu, dội lại (ánh sáng/âm thanh), phản ứng (thần kinh).
Hán việt: phản xạ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "反射" (fǎnshè) mang nghĩa "phản xạ", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

反射
fǎnshè
phản xạ
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản xạ, phản chiếu, dội lại (ánh sáng/âm thanh), phản ứng (thần kinh).
Ví dụ (5)
jìngzi镜子fǎnshè反射chū出yàoyǎn耀眼de的guāngmáng光芒。
Tấm gương phản chiếu lại ánh sáng chói mắt.
The mirror reflected a dazzling light.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的bā巴fǔ甫luò洛fū夫tiáojiànfǎnshè条件反射shíyàn实验。
Đây chính là thí nghiệm phản xạ có điều kiện nổi tiếng của Pavlov.
This is the famous Pavlovian conditioned reflex experiment.
yóuyú由于lùmiàn路面shī湿huá滑,chēdēng车灯de的fǎnshè反射ràng让rén人kàn看bù不qīng清lù路。
Do mặt đường trơn ướt, sự phản xạ của đèn xe khiến người ta không nhìn rõ đường.
Because the road was wet and slippery, the reflection from the headlights made it hard to see the road clearly.
xī膝tiào跳fǎnshè反射shì是yì一zhǒng种jiǎndān简单de的fēi非tiáojiànfǎnshè条件反射。
Phản xạ đầu gối là một loại phản xạ không điều kiện đơn giản.
The knee-jerk reflex is a simple unconditioned reflex.
báisè白色de的qiángbì墙壁néng能gènghǎo更好de地fǎnshè反射guāngxiàn光线。
Tường màu trắng có thể phản xạ ánh sáng tốt hơn.
White walls reflect light better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây