防疫
HSK7-9
—
Phân tích từ 防疫
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phòng dịch, phòng chống dịch bệnh.
Ví dụ (8)
每个人都要配合政府的防疫工作。
Mỗi người đều phải phối hợp với công tác phòng dịch của chính phủ.
我们需要储备足够的防疫物资,如口罩和消毒液。
Chúng ta cần dự trữ đủ vật tư phòng dịch, như khẩu trang và dung dịch sát khuẩn.
这是一个负责动物防疫的机构。
Đây là một cơ quan chịu trách nhiệm phòng chống dịch bệnh động vật.
我们要做好常态化防疫。
Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch thường quy (bình thường mới).
向战斗在一线的防疫人员致敬。
Gửi lời chào kính trọng tới các nhân viên phòng dịch chiến đấu nơi tuyến đầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây