防守
HSK6
—
Phân tích từ 防守
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phòng thủ, phòng ngự, canh giữ, trấn thủ.
Ví dụ (8)
这场比赛我们的防守做得非常好。
Trận đấu này khâu phòng ngự của chúng ta làm rất tốt.
进攻是最好的防守。
Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.
士兵们日夜防守着边境线。
Các binh sĩ ngày đêm canh giữ (phòng thủ) đường biên giới.
由于防守疏忽,被对方进了一个球。
Do sơ suất trong phòng ngự, đã bị đối phương ghi một bàn.
这支球队以坚固的防守著称。
Đội bóng này nổi tiếng với hàng phòng ngự kiên cố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây