非法
fēifǎ
phi pháp, bất hợp pháp, trái phép, lậu.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phi pháp, bất hợp pháp, trái phép, lậu.
Ví dụ (8)
jǐngfāng lezhè fēi huì
Cảnh sát đã giải tán cuộc tụ tập trái phép này.
yán jìnfēi chíyǒuqiāngzhī
Nghiêm cấm tàng trữ vũ khí (súng) trái phép.
zhèxiēshì fēisuǒ shōu
Những thứ này là thu nhập bất chính (phi pháp), phải bị tịch thu.
menyàojiān jué fēi chū bǎn
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ các ấn phẩm phi pháp (in lậu).
zhèmíngshāngrényīnshèxiánfēi jīng yíngbèi
Thương nhân này đã bị bắt vì tình nghi kinh doanh trái phép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây