飞禽走兽
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "飞禽走兽" (fēiqínzǒushòu) nghĩa là "chim chóc thú rừng", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 禽 (qín): Chim + 走 (zǒu): đi + 兽 (shòu): Thú vật.
Thành phần cấu tạo
飞禽走兽
chim chóc thú rừng
飞
人
离
土
止
丷
Hình ảnh:

Phân tích từ 飞禽走兽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:chim muông thú lạ, cầm thú, chim trời cá nước (ý chỉ động vật nói chung), chim bay thú chạy.
Ví dụ (8)
这片原始森林里栖息着各种飞禽走兽。
Trong khu rừng nguyên sinh này là nơi cư trú của đủ loại chim muông thú lạ.
衣服上绣满了飞禽走兽的图案。
Trên quần áo thêu đầy các hình hoa văn chim muông cầm thú.
古人常常把飞禽走兽作为崇拜的对象。
Người xưa thường coi các loài chim muông thú vật là đối tượng để sùng bái.
猎人熟悉这里飞禽走兽的习性。
Người thợ săn rất am hiểu tập tính của các loài cầm thú ở nơi đây.
为了保护生态平衡,严禁捕杀飞禽走兽。
Để bảo vệ cân bằng sinh thái, nghiêm cấm săn bắt chim muông thú rừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây