Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飞禽走兽
fēiqínzǒushòu
chim muông thú lạ, cầm thú, chim trời cá nước (ý chỉ động vật nói chung), chim bay thú chạy.
Hán việt: phi cầm tẩu thú
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "飞禽走兽" (fēiqínzǒushòu) nghĩa là "chim chóc thú rừng", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 禽 (qín): Chim + 走 (zǒu): đi + 兽 (shòu): Thú vật.

Thành phần cấu tạo

飞禽走兽
fēiqínzǒushòu
chim chóc thú rừng
飞
人
离
土
止
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chim muông thú lạ, cầm thú, chim trời cá nước (ý chỉ động vật nói chung), chim bay thú chạy.
Ví dụ (8)
zhè这piàn片yuán shǐ原始sēn lín森林lǐ里qī栖xī息zhe着gè各zhǒng种fēi qín zǒu shòu飞禽走兽。
Trong khu rừng nguyên sinh này là nơi cư trú của đủ loại chim muông thú lạ.
yī fu衣服shàng上xiù绣mǎn满le了fēi qín zǒu shòu飞禽走兽de的túàn图案。
Trên quần áo thêu đầy các hình hoa văn chim muông cầm thú.
gǔ古rén人cháng常cháng常bǎ把fēi qín zǒu shòu飞禽走兽zuò wéi作为chóng bài崇拜de的duì xiàng对象。
Người xưa thường coi các loài chim muông thú vật là đối tượng để sùng bái.
liè猎rén人shú xī熟悉zhè这lǐ里fēi qín zǒu shòu飞禽走兽de的xí习xìng性。
Người thợ săn rất am hiểu tập tính của các loài cầm thú ở nơi đây.
wèi le为了bǎo hù保护shēng tài生态píng héng平衡,yán jìn严禁bǔ捕shā杀fēi qín zǒu shòu飞禽走兽。
Để bảo vệ cân bằng sinh thái, nghiêm cấm săn bắt chim muông thú rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây