封锁
HSK7-9
—
Phân tích từ 封锁
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phong tỏa, bao vây, cô lập, bịt kín (tin tức), khóa chặt.
Ví dụ (8)
警方已经封锁了犯罪现场。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án.
由于疫情原因,这座城市暂时实行封锁。
Do nguyên nhân dịch bệnh, thành phố này tạm thời thực hiện phong tỏa (lockdown).
为了不引起恐慌,有关部门封锁了消息。
Để không gây hoang mang, các bộ phận liên quan đã bưng bít (phong tỏa) tin tức.
大雾封锁了机场,所有航班延误。
Sương mù dày đặc bao phủ (phong tỏa) sân bay, tất cả chuyến bay bị hoãn.
敌人的海上封锁已经被打破。
Sự phong tỏa trên biển của kẻ địch đã bị phá vỡ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây