丰收
HSK6
—
Phân tích từ 丰收
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bội thu, được mùa, thu hoạch lớn, gặt hái thành công.
Ví dụ (8)
今年风调雨顺,农民迎来了大丰收。
Năm nay mưa thuận gió hòa, nông dân đón chào một vụ mùa bội thu.
秋天是丰收的季节,到处金灿灿的。
Mùa thu là mùa thu hoạch, khắp nơi một màu vàng óng.
他在事业上也取得了丰收。
Anh ấy cũng đã gặt hái được thành công lớn trong sự nghiệp.
看着丰收的果实,大家的脸上露出了笑容。
Nhìn những trái cây được mùa (thành quả thu hoạch), trên mặt mọi người đều lộ ra nụ cười.
这是一次思想和艺术的双重丰收。
Đây là một sự gặt hái thành công kép cả về tư tưởng lẫn nghệ thuật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây