Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
复兴
fùxīng
phục hưng, chấn hưng, làm sống lại, khôi phục sự thịnh vượng.
Hán việt: phục hưng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "复兴" (fùxīng) mang nghĩa "phục hưng", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴).

Thành phần cấu tạo

复兴
fùxīng
phục hưng
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phục hưng, chấn hưng, làm sống lại, khôi phục sự thịnh vượng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要wèi为zhōnghuámínzú中华民族de的wěidà伟大fùxīng复兴ér而nǔlì努力。
Chúng ta phải nỗ lực vì sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.
We must strive for the great rejuvenation of the Chinese nation.
ōuzhōu欧洲de的wényìfùxīng文艺复兴yùndòng运动duì对shìjiè世界chǎnshēng产生le了shēnyuǎn深远yǐngxiǎng影响。
Phong trào Văn nghệ Phục hưng ở Châu Âu đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với thế giới.
The Renaissance movement in Europe had a profound impact on the world.
zhè这zuò座gǔlǎo古老chéngshì城市de的jīngjì经济zhèngzài正在zhújiàn逐渐fùxīng复兴。
Nền kinh tế của thành phố cổ kính này đang dần dần phục hưng.
The economy of this ancient city is gradually reviving.
tāmen他们zhìlì致力yú于fùxīng复兴chuántǒng传统de的mínjiānyìshù民间艺术。
Họ nỗ lực hết mình để chấn hưng (làm sống lại) nghệ thuật dân gian truyền thống.
They are committed to reviving traditional folk art.
jīngguò经过zhànluàn战乱,zhè这gè个guójiā国家kāishǐ开始le了jiānnán艰难de的fùxīng复兴zhī之lù路。
Trải qua chiến loạn, đất nước này bắt đầu con đường phục hưng đầy gian nan.
After the ravages of war, the country began a difficult path to recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây