跟踪
gēnzōng
theo dõi, bám theo, theo đuôi, theo sát (tiến độ), giám sát.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo dõi, bám theo, theo đuôi, theo sát (tiến độ), giám sát.
Ví dụ (8)
jǐng chá jīnggēn zōngxián rénhǎotiānle
Cảnh sát đã theo dõi nghi phạm được vài ngày rồi.
zǒngjué deyǒurénzàibèihòugēn zōng
Tôi cứ cảm thấy có người đang bám theo tôi ở phía sau.
men yàochí gēn zōngzhè xiàng dejìn zhǎnqíng kuàng
Chúng ta cần liên tục theo sát tình hình tiến triển của dự án này.
zhěduìzhèshì jiànjìn xínglegēn zōngbào dào
Phóng viên đã tiến hành đưa tin theo sát (loạt bài) về vụ việc này.
yòng G P Sgpsdìngwèi tǒng gēn zōngchēliàngdewèi zhì
Sử dụng hệ thống định vị GPS có thể theo dõi vị trí của xe cộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây