Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
规章
guīzhāng
quy định, điều lệ, nội quy (của cơ quan, tổ chức).
Hán việt: quy chương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "规章" (guīzhāng) mang nghĩa "quy định, điều lệ", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

规章
guīzhāng
quy định, điều lệ
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy định, điều lệ, nội quy (của cơ quan, tổ chức).
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有yuángōng员工dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守gōngsī公司de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Tất cả nhân viên đều phải tuân thủ các chế độ quy định (nội quy) của công ty.
All employees must abide by the company's rules and regulations.
yīn因wéifǎn违反ānquán安全cāozuò操作guīzhāng规章,tā他shòudào受到le了chǔfèn处分。
Do vi phạm quy định vận hành an toàn, anh ấy đã bị xử phạt.
He was disciplined for violating safety regulations.
wǒmen我们yào要búduàn不断wánshàn完善gè各xiàng项guǎnlǐ管理guīzhāng规章。
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện các quy định quản lý.
We must continuously improve all management rules and regulations.
zhè这shì是xuéxiào学校xīn新bānbù颁布de的xuésheng学生shǒuzé守则hé和guīzhāng规章。
Đây là quy tắc và điều lệ học sinh mới được nhà trường ban bố.
These are the newly issued student code and school regulations.
méiyǒu没有guīju规矩,bù不chéng成fāngyuán方圆;méiyǒu没有guīzhāng规章,nányǐ难以guǎnlǐ管理。
Không có quy củ thì không thành hình khối (tục ngữ); không có quy định thì khó mà quản lý.
Without rules, nothing can be accomplished; without regulations, management is difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây