棍棒
gùnbàng
gậy gộc, côn bổng, gậy.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gậy gộc, côn bổng, gậy.
Ví dụ (8)
qúnliú mángshǒuchígùn bàngzàijiēshàngnàoshì
Một đám lưu manh tay cầm gậy gộc gây rối trên phố.
huàshuōgùn bàngxiachūxiào”,dànzhèzhǒngjiào fāng shì jīngguòshíle
Tục ngữ có câu "Thương cho roi cho vọt", nhưng phương thức giáo dục này đã lỗi thời rồi.
biàn便méiyǒuqiāngzhīgùn bàngnéngzào chéngyán zhòngshāng hài
Cho dù không có súng ống, gậy gộc cũng có thể gây thương tích nghiêm trọng.
jǐng cháshōulebàodegùn bàng
Cảnh sát đã tịch thu gậy gộc của đám bạo loạn.
yònggēngùn bànggǒugǎnzǒule
Anh ấy dùng một cây gậy đuổi con chó hoang đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây