轨道
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "轨道" (guǐdào) nghĩa là "quỹ đạo", ghép bởi: 轨 (guǐ): đường ray + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
轨道
quỹ đạo
车
九
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 轨道
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quỹ đạo, đường ray, nề nếp, guồng quay.
Ví dụ (8)
卫星已经成功进入预定轨道。
Vệ tinh đã đi vào quỹ đạo dự định thành công.
高铁在轨道上飞驰。
Tàu cao tốc lao vun vút trên đường ray.
经过一段时间的调整,工作终于步入正轨(轨道)。
Sau một thời gian điều chỉnh, công việc cuối cùng cũng đi vào quỹ đạo (nề nếp).
地球沿着椭圆形的轨道绕太阳运行。
Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo hình bầu dục.
这种行为偏离了道德的轨道。
Hành vi này đã đi chệch khỏi quỹ đạo đạo đức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây