海拔
hǎibá
hải bạt, độ cao so với mặt nước biển.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hải bạt, độ cao so với mặt nước biển.
Ví dụ (8)
zhèzuòshāndehǎi yǒu 3 0 0 03000
Ngọn núi này có độ cao so với mặt nước biển là 3000 mét.
zhūlǎngmǎfēngshìshìjièshànghǎibázuìgāo deshānfēnggāodeshānfēng
Đỉnh Everest là ngọn núi có độ cao so với mặt nước biển cao nhất thế giới.
zhèhǎi jiàogāokōng
Ở đây độ cao lớn, không khí loãng.
gāohǎi yóuyàozhù gāoyuánfǎn yìng
Đi du lịch vùng cao (độ cao lớn) phải chú ý phản ứng cao nguyên (sốc độ cao).
zhèzhǒng zhíshēng zhǎngzàihǎi  1 0 0 01000yǐshàngde fang
Loại thực vật này sinh trưởng ở những nơi có độ cao trên 1000 mét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây