Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行列
hángliè
hàng ngũ, đội ngũ, hàng lối, dòng người.
Hán việt: hàng liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "行列" (hángliè) nghĩa là "hàng ngũ", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 列 (liè): hàng.

Thành phần cấu tạo

行列
hángliè
hàng ngũ
彳
亍
歹
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng ngũ, đội ngũ, hàng lối, dòng người.
Ví dụ (8)
wǒ我guó国yǐjīng已经kuà跨rù入le了shìjiè世界xiānjìn先进hángliè行列。
Nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.
yóu游xíng行de的hángliè行列hào浩hào浩dàng荡dàng荡de地tōngguò通过guǎngchǎng广场。
Đoàn người diễu hành (hàng ngũ diễu hành) rầm rộ đi qua quảng trường.
qǐng请dàjiā大家zhàn站hǎo好,bù不yào要luàn乱le了hángliè行列。
Mời mọi người đứng nghiêm chỉnh, đừng làm rối hàng lối.
tā他yě也jiā加rù入le了zhìyuànzhě志愿者de的hángliè行列。
Anh ấy cũng đã gia nhập vào đội ngũ tình nguyện viên.
jīngguò经过jǐ几shí十nián年de的fāzhǎn发展,zhè这jiā家gōngsī公司yǐ已jī跻shēn身shìjiè世界 5 0 0wǔbǎi强qiánghángliè行列。
Qua mấy chục năm phát triển, công ty này đã vươn lên đứng trong hàng ngũ 500 doanh nghiệp mạnh nhất thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây