毫米
háomǐ
milimét (mm), ly.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:milimét (mm), ly.
Ví dụ (8)
zhèzhāngzhǐdehòuzhǐyǒuháo
Độ dày của tờ giấy này chỉ có vài milimét.
zuó tiāndejiàngliàng dàole 5 050háomǐ
Lượng mưa hôm qua đạt 50 milimét.
zuòjīng líng jiànshí chānéngchāo guòháo
Khi làm linh kiện chính xác, sai số không được vượt quá một milimét.
zhèchàleháo dǎo zhìzhěng jié gòuduì
Chỗ này sai lệch một ly (mm), dẫn đến toàn bộ kết cấu không đúng.
háo shùzàitōngxìnlǐng yìng yòngguǎng fàn广
Công nghệ sóng milimét được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực viễn thông (5G).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây