豪迈
HSK6
—
Phân tích từ 豪迈
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hào mại, hào sảng, khí phách, phóng khoáng, hùng dũng.
Ví dụ (8)
他发出了豪迈的誓言。
Anh ấy đã thốt ra lời thề đầy khí phách (hào mại).
这首诗风格豪迈,读来令人振奋。
Bài thơ này phong cách hào sảng, đọc lên khiến người ta phấn chấn.
战士们迈着豪迈的步伐走向战场。
Các chiến sĩ sải những bước đi hùng dũng tiến ra chiến trường.
他那豪迈的笑声感染了所有人。
Tiếng cười hào sảng của anh ấy đã lan truyền sang tất cả mọi người.
这是一个具有豪迈气概的英雄人物。
Đây là một nhân vật anh hùng có khí khái hào mại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây