毫无
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "毫无" (háowú) nghĩa là "hoàn toàn không", ghép bởi: 毫 (háo): sợi lông nhỏ + 无 (wú): không có.
Thành phần cấu tạo
毫无
hoàn toàn không
亠
口
冖
毛
无
Hình ảnh:

Phân tích từ 毫无
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:không chút nào, mảy may không có, hoàn toàn không.
Ví dụ (8)
这是毫无疑问的事实。
Đây là sự thật không còn chút nghi ngờ nào (hào vô nghi vấn).
他对这种无聊的游戏毫无兴趣。
Anh ấy không có chút hứng thú nào với trò chơi nhàm chán này.
这种指责是毫无根据的。
Lời cáo buộc này là hoàn toàn không có căn cứ (vô căn cứ).
如果不去行动,空想是毫无意义的。
Nếu không hành động, suy nghĩ viển vông là hoàn toàn vô nghĩa.
他在毫无准备的情况下被叫上台演讲。
Anh ấy bị gọi lên sân khấu diễn thuyết trong tình huống không có chút chuẩn bị nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây