机灵
jīling
lanh lợi, khôn ngoan, tháo vát, nhanh trí, tinh ranh.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lanh lợi, khôn ngoan, tháo vát, nhanh trí, tinh ranh.
Ví dụ (8)
zhèhái zizhǎngdetóunǎotòuzhe lingjìnrér
Đứa bé này trông khỏe mạnh bụ bẫm, toát lên vẻ lanh lợi.
dàowēi xiǎnshíyào lingdiǎnxuéhuìbǎo
Khi gặp nguy hiểm, phải nhanh trí (lanh) một chút, học cách bảo vệ bản thân.
biékànnián xiǎobànshì lingle
Đừng nhìn nó nhỏ tuổi, làm việc tháo vát (lanh lợi) lắm đấy.
zhèzhīxiǎogǒuhěn lingtīngdàojiǎoshēngjiùpǎoguòlái
Con chó nhỏ này rất khôn (lanh), vừa nghe tiếng bước chân là chạy lại ngay.
zuòshēng yijiùyàotóunǎo lingdǒngdebiàntōng
Làm ăn thì đầu óc phải nhanh nhạy, biết cách biến thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây