激励
jīlì
khích lệ, động viên, cổ vũ, kích thích (tinh thần), tạo động lực, sự khích lệ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khích lệ, động viên, cổ vũ, kích thích (tinh thần), tạo động lực, sự khích lệ.
Ví dụ (8)
lǎo shīdehuàshēnshēnde le
Lời của thầy giáo đã khích lệ tôi sâu sắc.
gōng jiàn letàowán shànde zhì gāoyuán gōngde xìng
Công ty đã xây dựng một bộ cơ chế khích lệ (khen thưởng) hoàn thiện, nhằm nâng cao tính tích cực của nhân viên.
zhèzhǒngjīng shénjiāngyǒng yuǎn zhehòurénqiánjìn
Tinh thần này sẽ mãi mãi cổ vũ (khích lệ) người đời sau tiến lên.
menyào xiāng gòng tóngjìn
Chúng ta phải khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
chú le zhì jīng shén hěnzhòng yào
Ngoài khích lệ bằng vật chất, khích lệ bằng tinh thần cũng rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây