机械
jīxiè
cơ khí, máy móc; máy móc, rập khuôn, cứng nhắc (tính từ).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cơ khí, máy móc; máy móc, rập khuôn, cứng nhắc (tính từ).
Ví dụ (8)
zàixuéxuédeshì xiègōngchéngzhuān
Ở đại học anh ấy học chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.
nóng xièhuà gāoleshēng chǎnxiào
Cơ giới hóa nông nghiệp đã nâng cao hiệu suất sản xuất rất nhiều.
yào xièdebèi sòngwényào jiě si
Đừng có học thuộc lòng bài khóa một cách máy móc (như vẹt), phải hiểu ý nghĩa.
zhèzhǒngguǎn fāng shìtài xièleshì xiàn zàidenián qīngrén
Phương thức quản lý này quá cứng nhắc (rập khuôn), không phù hợp với giới trẻ hiện nay.
chǔ wèn néngshēngbānyìngtàotài xièhuìchūwèn
Xử lý vấn đề không được rập khuôn máy móc, cứng nhắc quá sẽ xảy ra vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây