基因
jīyīn
gen, gien (di truyền).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gen, gien (di truyền).
Ví dụ (8)
hái zideshēngāohěnchéng shàngjuéde yīn
Chiều cao của trẻ em phần lớn được quyết định bởi gen của cha mẹ.
xiàn zàiguān zhuǎn yīnshípǐnshì fǒuān quánháicún zàizhēng
Hiện nay vẫn còn tranh cãi về việc thực phẩm biến đổi gen có an toàn hay không.
yīnjiǎn bāng zhù menliǎo jiěhuànbìngdefēng xiǎn
Xét nghiệm gen có thể giúp chúng ta biết được nguy cơ mắc bệnh.
zhèshìzhǒngwén huà yīndechuánchéng
Đây cũng là một sự kế thừa của gen văn hóa (nghĩa bóng).
xuéjiāzhèng zàihuìzhìrén lèi yīn
Các nhà khoa học đang vẽ bản đồ gen người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây