绑架
bǎngjià
bắt cóc, tống tiền, cưỡng ép, ép buộc (đạo đức).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt cóc, tống tiền, cưỡng ép, ép buộc (đạo đức).
Ví dụ (8)
jǐngfāngchéng gōngjiějiùlebèibǎng jiàderén zhì
Cảnh sát đã giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.
bǎngfěiyāo qiúzhīéshújīncáikěnfàngrénzhèjiùshìbǎng jià
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả khoản tiền chuộc khổng lồ mới chịu thả người, đây chính là bắt cóc.
menyào juérèn xíng shìdedào bǎng jià
Chúng ta phải từ chối mọi hình thức "bắt cóc đạo đức" (dùng đạo lý ép người).
yàoràngqíng bǎng jiàlede zhì
Đừng để cảm xúc bắt cóc (chi phối/lấn át) lý trí của bạn.
zhèbǎng jiàànyǐn leshè huìdeguǎng fàn广guānzhù
Vụ án bắt cóc này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây