Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半途而废
bàntú'érfèi
bỏ cuộc giữa chừng, bỏ dở nửa chừng, giữa đường đứt gánh, làm không đến nơi đến chốn.
Hán việt: bán đồ nhi phế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半途而废" (bàntú'érfèi) nghĩa là "nửa đường bỏ dở", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 途 (tú): đường đi + 而 (ér): Mà + 废 (fèi): Bãi bỏ.

Thành phần cấu tạo

半途而废
bàntú'érfèi
nửa đường bỏ dở
丷
牛
辶
余
而
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bỏ cuộc giữa chừng, bỏ dở nửa chừng, giữa đường đứt gánh, làm không đến nơi đến chốn.
Ví dụ (8)
xué xí学习wài外yǔ语xū yào需要jiān chí坚持,bù不néng能bàn tú ér fèi半途而废。
Học ngoại ngữ cần phải kiên trì, không được bỏ cuộc giữa chừng.
zuò做rèn hé任何shì qing事情dōu都yào要shàn善shǐ始shàn善zhōng终,qiè切jì忌bàn tú ér fèi半途而废。
Làm bất cứ việc gì cũng phải có đầu có đuôi, kỵ nhất là bỏ dở nửa chừng.
rú guǒ如果xiàn zài现在fàng qì放弃,zhī之qián前de的nǔ lì努力jiù就bàn tú ér fèi半途而废le了。
Nếu bây giờ từ bỏ, thì những nỗ lực trước đó coi như đổ sông đổ bể (bỏ dở).
tā他shì是gè个hěn很yǒu有yì lì毅力de的rén人,cóng从bù不bàn tú ér fèi半途而废。
Anh ấy là người rất có nghị lực, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
zhè这xiàng项gōng工chéng程yīn因wèi为zī jīn资金duǎn短quē缺ér而bàn tú ér fèi半途而废。
Công trình này vì thiếu hụt vốn mà phải bỏ dở giữa chừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây