半途而废
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "半途而废" (bàntú'érfèi) nghĩa là "nửa đường bỏ dở", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 途 (tú): đường đi + 而 (ér): Mà + 废 (fèi): Bãi bỏ.
Thành phần cấu tạo
半途而废
nửa đường bỏ dở
丷
牛
辶
余
而
广
Hình ảnh:

Phân tích từ 半途而废
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:bỏ cuộc giữa chừng, bỏ dở nửa chừng, giữa đường đứt gánh, làm không đến nơi đến chốn.
Ví dụ (8)
学习外语需要坚持,不能半途而废。
Học ngoại ngữ cần phải kiên trì, không được bỏ cuộc giữa chừng.
做任何事情都要善始善终,切忌半途而废。
Làm bất cứ việc gì cũng phải có đầu có đuôi, kỵ nhất là bỏ dở nửa chừng.
如果现在放弃,之前的努力就半途而废了。
Nếu bây giờ từ bỏ, thì những nỗ lực trước đó coi như đổ sông đổ bể (bỏ dở).
他是个很有毅力的人,从不半途而废。
Anh ấy là người rất có nghị lực, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
这项工程因为资金短缺而半途而废。
Công trình này vì thiếu hụt vốn mà phải bỏ dở giữa chừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây