bǎng
Buộc; trói
Hán việt: bang
フフ一一一一ノフ丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi dây () trói ( âm đọc) chặt, buộc .

Thành phần cấu tạo

bǎng
Buộc; trói
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Bang
Bang / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Buộc; trói
Ví dụ (5)
qǐngxiédàibǎnghǎo
Xin hãy buộc chặt dây giày.
bǎngfěibǎngzài zishàng
Bọn bắt cóc đã trói anh ta vào ghế.
yònghóngdàitóu fabǎng lái
Cô ấy dùng ruy băng đỏ để buộc tóc lên.
biéshéngjiébǎngdetàijǐn
Đừng buộc nút thắt dây quá chặt.
zhèliǎnggēngùnbǎngzài
Hãy buộc hai thanh gỗ này lại với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây