包庇
bāobì
bao che, bao biện, dung túng, che đậy (tội lỗi, kẻ xấu).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao che, bao biện, dung túng, che đậy (tội lỗi, kẻ xấu).
Ví dụ (8)
menjuénéngbāo fànzuìfèn
Chúng ta tuyệt đối không được bao che cho phần tử phạm tội.
xiāngbāo zhǐhuìràngcuò yuèláiyuèyán zhòng
Bao che cho nhau chỉ khiến sai lầm ngày càng nghiêm trọng hơn.
zuò wéijiāzhǎngyīng gāibāo hái zidecuò
Là phụ huynh, không nên bao che cho lỗi lầm của con cái.
yīnshèxiánbāo zuìbèijǐngfāngdài
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tình nghi phạm tội bao che.
zhèshìzhǒngguānguānxiāng xiāngbāo de bàixiàn xiàng
Đây là một hiện tượng tham nhũng theo kiểu quan lại bênh vực, bao che lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây