Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
报酬
bàochou
thù lao, tiền công, tiền trả công.
Hán việt: báo thù
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "报酬" (bàochou) mang nghĩa "thù lao", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 酬 (chóu - thù): "báo đáp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 酬: Chủ nhà nâng chén rượu nồng (酉) mời khách khắp các vùng (州) để đền ơn, báo đáp và trả công xứng đáng (酬).

Thành phần cấu tạo

报酬
bàochou
thù lao
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
酬
chóu • thù
báo đáp
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thù lao, tiền công, tiền trả công.
Ví dụ (5)
tā他gōngzuò工作hěn很nǔlì努力,dédào得到de的bàochóu报酬yě也hěn很gāo高。
Anh ấy làm việc rất nỗ lực, thù lao nhận được cũng rất cao.
He works very hard and is also very well paid.
zhè这shì是nǐ你yìng应de得de的láodòng劳动bàochóu报酬。
Đây là tiền công lao động mà bạn xứng đáng được nhận.
This is the compensation you deserve for your labor.
wǒmen我们zuò做yìgōng义工shì是bù不qiú求bàochóu报酬de的。
Chúng tôi làm tình nguyện viên là không cầu thù lao (tiền công).
We do volunteer work without asking for any pay.
zhè这jiā家gōngsī公司gěi给jiānzhí兼职rényuán人员zhīfù支付fēnghòu丰厚de的bàochóu报酬。
Công ty này chi trả thù lao rất hậu hĩnh cho nhân viên bán thời gian.
This company pays part-time workers generous compensation.
tā他wánchéng完成le了zhè这xiàng项gōngzuò工作,huòdé获得le了fēnghòu丰厚de的bàochóu报酬。
Anh ấy đã hoàn thành công việc này và nhận được khoản thù lao hậu hĩnh.
Effort is always rewarded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây