酬
一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
13
笔
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:báo đáp, trả công
Ví dụ (3)
公司给了他丰厚的报酬。
Công ty trả cho anh ấy khoản thù lao hậu hĩnh.
他用行动酬谢大家。
Anh ấy dùng hành động để cảm tạ mọi người.
酬劳会按时发放。
Tiền công sẽ được phát đúng hạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây