报销
bàoxiāo
thanh toán (chi phí), báo tiêu, hoàn tiền (công tác phí), tiêu diệt, xóa sổ, bị hỏng hoàn toàn (khẩu ngữ).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán (chi phí), báo tiêu, hoàn tiền (công tác phí), tiêu diệt, xóa sổ, bị hỏng hoàn toàn (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
zhèchū chāidefèiyonggōng quánébào xiāo
Chi phí chuyến công tác lần này công ty thanh toán (hoàn trả) toàn bộ.
qǐng piàozhěng hǎo biàn便cái bào xiāo
Vui lòng sắp xếp hóa đơn gọn gàng để bộ phận tài chính thanh toán.
zhèyàozàibǎobào xiāofàn wéinèi
Thuốc này không nằm trong phạm vi chi trả (thanh toán) của bảo hiểm y tế.
zàichǎngzhàn dòuzhōngdír éntuánbèibào xiāole
Trong trận chiến đó, một trung đoàn của địch đã bị tiêu diệt (xóa sổ).
dediàn nǎoshuāile xiàchè bào xiāole
Máy tính của tôi bị rơi một cái, hỏng hoàn toàn (vứt đi) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây