抱负
bàofù
hoài bão, chí hướng, nguyện vọng lớn, chí lớn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoài bão, chí hướng, nguyện vọng lớn, chí lớn.
Ví dụ (8)
shìyǒuyuǎnbào deqīngnián
Anh ấy là một thanh niên có hoài bão to lớn.
wèi leshí xiànxīnzhōngdebào zhízài fèn dòu
Để thực hiện hoài bão trong lòng, anh ấy luôn nỗ lực phấn đấu.
yàoyīnwèishídecuò zhéérfàng debào
Đừng vì trắc trở nhất thời mà từ bỏ hoài bão của bạn.
zhèshǒushīshūlezuò zhěyōuguóyōumíndezhèng zhìbào
Bài thơ này bày tỏ hoài bão chính trị lo nước thương dân của tác giả.
hěnnán jiàndàoxiàngzhèyàngyǒucáihuáyòuyǒubào derén
Rất hiếm khi gặp được người vừa có tài hoa lại vừa có chí hướng như anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây