北极
běijí
Bắc Cực.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bắc Cực.
Ví dụ (8)
běi xióngshìběi dedài biǎoxìngdòng
Gấu Bắc Cực là loài động vật tiêu biểu của vùng Bắc Cực.
duōtànxiǎnjiāmèng xiǎngzhezhēng běi
Rất nhiều nhà thám hiểm mơ ước chinh phục Bắc Cực.
běi kànguāngshìnánwàngdejīng
Đi Bắc Cực ngắm cực quang là một trải nghiệm khó quên.
suí zhequánqiúbiànnuǎnběi debīngchuānzhèng zàiróng huà
Cùng với sự nóng lên toàn cầu, các sông băng ở Bắc Cực đang tan chảy.
zhǐ nán zhēndezhǐzhēnzhǐxiàngběi
Kim của la bàn chỉ về hướng Bắc Cực (thực tế là cực từ Bắc).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây