Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被动
bèidòng
bị động, thụ động, ở thế yếu.
Hán việt: bí động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "被动" (bèidòng) nghĩa là "bị động", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

被动
bèidòng
bị động
衤
皮
云
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bị động, thụ động, ở thế yếu.
Ví dụ (8)
tā他zài在gōng zuò工作zhōng中zǒng shì总是hěn很bèi dòng被动,cóng lái从来bù不zhǔ dòng主动chéng dān承担zér èn责任。
Anh ấy trong công việc luôn rất thụ động, chưa bao giờ chủ động gánh vác trách nhiệm.
yóu yú由于zhǔn bèi准备bù zú不足,wǒ men我们zài在tán pàn谈判zhōng中xiàn rù陷入le了bèi dòng被动jú miàn局面。
Do chuẩn bị không kỹ, chúng tôi đã rơi vào thế bị động trong cuộc đàm phán.
wǒ men我们yào要huà化bèi dòng被动wéi为zhǔ dòng主动,jī jí积极xún zhǎo寻找jiě jué解决bàn fǎ办法。
Chúng ta phải biến bị động thành chủ động, tích cực tìm kiếm giải pháp.
bèi dòng被动xī吸yān烟duì对shēn tǐ身体jiàn kāng健康de的wēi hài危害hěn很dà大。
Hút thuốc thụ động (hít phải khói thuốc) rất có hại cho sức khỏe.
rú guǒ如果bù不tí qián提前guī huà规划,dào到shí hou时候jiù就huì会hěn很bèi dòng被动。
Nếu không quy hoạch trước, đến lúc đó sẽ rất bị động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây