Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补救
bǔjiù
cứu vãn, khắc phục, bù đắp, sửa chữa (lỗi lầm).
Hán việt: bổ cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "补救" (bǔjiù) nghĩa là "cứu vãn, khắc phục", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 救 (jiù): cứu.

Thành phần cấu tạo

补救
bǔjiù
cứu vãn, khắc phục
衤
卜
求
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu vãn, khắc phục, bù đắp, sửa chữa (lỗi lầm).
Ví dụ (8)
wèi le为了bǔ jiù补救zhè ge这个cuò wù错误,tā他fù付chū出le了hěn很dà大de的dài jià代价。
Để cứu vãn sai lầm này, anh ấy đã phải trả cái giá rất lớn.
xiàn zài现在de的jú shì局势hái还kě yǐ可以bǔ jiù补救ma吗?
Cục diện hiện tại còn có thể cứu vãn được không?
rú guǒ如果bù不jí shí及时cǎi qǔ采取bǔ jiù补救cuò shī措施,sǔn shī损失huì会gèng更yán zhòng严重。
Nếu không kịp thời áp dụng biện pháp khắc phục (bổ cứu), tổn thất sẽ càng nghiêm trọng hơn.
zhè这shì是yī一gè个wú无fǎ法bǔ jiù补救de的sǔn shī损失。
Đây là một tổn thất không thể cứu vãn (bù đắp) được.
wǒ men我们yào要xiǎng想bàn fǎ办法bǔ jiù补救yīn因shū hu疏忽zào chéng造成de的hòu guǒ后果。
Chúng ta phải nghĩ cách khắc phục hậu quả gây ra do sự sơ suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây