Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
表决
biǎojué
biểu quyết, bỏ phiếu quyết định (giơ tay, bỏ phiếu).
Hán việt: biểu quyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "表决" (biǎojué) mang nghĩa "biểu quyết", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

表决
biǎojué
biểu quyết
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biểu quyết, bỏ phiếu quyết định (giơ tay, bỏ phiếu).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项tíyì提议jiāng将tíjiāo提交dàhuì大会biǎojué表决。
Đề nghị này sẽ được trình lên đại hội để biểu quyết.
This proposal will be submitted to the assembly for a vote.
jīngguò经过biǎojué表决,dàduōshù大多数rén人zànchéng赞成zhè这gè个fāng'àn方案。
Thông qua biểu quyết, đa số mọi người tán thành phương án này.
After the vote, most people approved of the plan.
wǒmen我们cǎiqǔ采取jǔshǒu举手biǎojué表决de的fāngshì方式lái来juédìng决定。
Chúng ta áp dụng hình thức giơ tay biểu quyết để quyết định.
We decided by a show of hands.
yóuyú由于fǎnduì反对piào票chāoguò超过bànshù半数,gāi该fǎ'àn法案wèi未huò获biǎojué表决tōngguò通过。
Do số phiếu phản đối quá bán, dự luật này chưa được biểu quyết thông qua.
Since the opposing votes exceeded half, the bill failed to pass.
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,wǒ我yǒuquán有权cānyù参与biǎojué表决。
Về vấn đề này, tôi có quyền tham gia biểu quyết.
On this issue, I have the right to vote.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây