jiù
cứu, cứu vớt, giải cứu, giúp đỡ (thoát khỏi nguy nan).
Hán việt: cứu
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
11
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu, cứu vớt, giải cứu, giúp đỡ (thoát khỏi nguy nan).
Ví dụ (8)
kuàiláirénajiùmìnga
Mau có người đến đây, cứu mạng với!
xiāo fángyuáncónghuǒzhōngjiùchūlehái zi
Lính cứu hỏa đã cứu đứa bé đó ra khỏi đám cháy lớn.
shēngzhèng zàiquánqiǎng jiùbìngrén
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân.
menyàoxiǎngbàn wǎn jiùzhèjiāgōng
Chúng ta phải nghĩ cách cứu vãn công ty này.
zàijiùleluòshuǐderén
Anh ấy đã cứu một người rơi xuống nước ở dưới sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây