救
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
11
辆
HSK 5
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cứu, cứu vớt, giải cứu, giúp đỡ (thoát khỏi nguy nan).
Ví dụ (8)
快来人啊,救命啊!
Mau có người đến đây, cứu mạng với!
消防员从大火中救出了那个孩子。
Lính cứu hỏa đã cứu đứa bé đó ra khỏi đám cháy lớn.
医生正在全力抢救病人。
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân.
我们要想办法挽救这家公司。
Chúng ta phải nghĩ cách cứu vãn công ty này.
他在河里救了一个落水的人。
Anh ấy đã cứu một người rơi xuống nước ở dưới sông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây