超越
chāoyuè
vượt qua, vượt trội, siêu việt, vượt lên trên (giới hạn, mong đợi).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, vượt trội, siêu việt, vượt lên trên (giới hạn, mong đợi).
Ví dụ (8)
menyào duànxué chāo yuè
Chúng ta phải không ngừng học tập, nỗ lực vượt qua chính mình.
yīn yuèshìzhǒngchāo yuèguójiède yán
Âm nhạc là một loại ngôn ngữ vượt qua biên giới quốc gia.
zhèxiàngxīn chāo yuèle shǐzuì hǎochéng
Kỷ lục mới này đã vượt qua thành tích tốt nhất trong lịch sử.
decáihuáyuǎnyuǎnchāo yuèledetónglíngrén
Tài năng của anh ấy vượt xa những người cùng trang lứa.
zhèshìchāo yuèshí dàidewěi zuò pǐn
Đây là một tác phẩm vĩ đại vượt thời đại (đi trước thời đại).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây