僵硬
jiāngyìng
cứng đờ, tê cứng, cứng nhắc, gượng gạo, không linh hoạt.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng đờ, tê cứng, cứng nhắc, gượng gạo, không linh hoạt.
Ví dụ (8)
zàihánfēngzhōngzhànlehěnjiǔdeshǒujiǎodōudòngjiāng yìngle
Đứng trong gió lạnh rất lâu, tay chân anh ấy đều lạnh cóng cứng đờ cả rồi.
chángshí jiānzuòzàidiàn nǎoqiánhuìdǎo zhì zijiāng yìng
Ngồi trước máy tính thời gian dài sẽ dẫn đến cứng cổ.
liǎngréndeguān biàndeyǒuxiējiāng yìng
Quan hệ của hai người trở nên có chút gượng gạo (căng thẳng).
liǎnshànglòuchūlejiāng yìngdexiàoróng
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười gượng gạo.
guǎn zhì guò jiāng yìngchuàng xīn
Chế độ quản lý quá cứng nhắc, không có lợi cho sự đổi mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây