jiāng
Cứng nhắc, tê liệt
Hán việt: cương
ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
15
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cứng nhắc, tê liệt
Ví dụ (3)
deshǒudòngjiāngle
Tay anh ấy bị lạnh cứng.
tán pànxiàn jiāng
Đàm phán rơi vào bế tắc.
biéyòngjiāng yìngdefāng shìchǔ wèn
Đừng dùng cách cứng nhắc để xử lý vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây