Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
僵
jiāng
Cứng nhắc, tê liệt
Hán Việt:CƯƠNG•Số nét:15 nét•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Tính từ
ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
15 nét
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Cơ thể con người (亻) nằm bất động thẳng đơ như bờ ruộng phân ranh giới (畺) giữa trời giá rét, nghĩa là cứng đờ, tê cứng (僵).

Thành phần cấu tạo

僵
jiāng
Cứng nhắc, tê liệt
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
畺
Cươngjiāng
Cứng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cứng nhắc, tê liệt
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的shǒu手dòng冻jiāng僵le了。
Tay anh ấy bị lạnh cứng.
His hands were frozen stiff.
#2
tánpàn谈判xiànrùjiāngjú陷入僵局。
Đàm phán rơi vào bế tắc.
The negotiations reached a deadlock.
#3
bié别yòng用jiāngyìng僵硬de的fāngshì方式chǔlǐ处理wèntí问题。
Đừng dùng cách cứng nhắc để xử lý vấn đề.
Don't handle problems in a rigid way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây