教养
jiàoyǎng
giáo dưỡng, sự giáo dục, gia giáo, phép tắc, văn hóa (tu dưỡng), nuôi dạy.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:giáo dưỡng, sự giáo dục, gia giáo, phép tắc, văn hóa (tu dưỡng), nuôi dạy.
Ví dụ (8)
shìfēi chángyǒujiào yǎngdeshēn shì
Anh ấy là một quý ông vô cùng có giáo dục (lịch thiệp/gia giáo).
zàigōnggòngchǎng shēngxuān huáshìhěnméijiào yǎngdebiǎo xiàn
Lớn tiếng ồn ào ở nơi công cộng là biểu hiện rất thiếu văn hóa (thiếu giáo dục).
deyánchuánshēnjiàoduìhái zidejiào yǎngyǐng xiǎnghěn
Lời nói và việc làm gương của cha mẹ ảnh hưởng rất lớn đến sự giáo dưỡng của con cái.
kàngèr ényǒuméiyǒujiào yǎngjiùkànduì dài yuándetài
Muốn xem một người có văn hóa hay không, cứ nhìn thái độ của họ đối với nhân viên phục vụ.
chū shēnshūxiāngméncóngxiǎojiùshòuguòliáng hǎodejiào yǎng
Cô ấy xuất thân từ dòng dõi thư hương (trí thức), từ nhỏ đã nhận được sự giáo dục tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây