接连
jiēlián
liên tiếp, dồn dập, liền, liên hồi.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liên tiếp, dồn dập, liền, liên hồi.
Ví dụ (8)
shìjiē liántiānde
Đó là những trận mưa lớn liên tiếp mấy ngày liền.
menduìjiē liányíngleliǎngchǎng sài
Đội chúng tôi đã thắng liên tiếp hai trận đấu.
hǎoxiāo xijiē lián duàndechuánlái
Tin tốt lành liên tục (dồn dập) truyền đến không ngớt.
jiē liánzāo shòule dànbìngméiyǒufàng
Anh ấy dồn dập chịu đựng mấy lần đả kích, nhưng vẫn không hề bỏ cuộc.
zhèjiùshìwèi shé mezuì jìnjiē lián shēngshì deyuán yīn
Đây chính là nguyên nhân tại sao gần đây liên tiếp xảy ra tai nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây