借鉴
jièjiàn
lấy làm gương, tham khảo, học hỏi, rút kinh nghiệm.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấy làm gương, tham khảo, học hỏi, rút kinh nghiệm.
Ví dụ (8)
menyàojiè jiànguówàidexiān jìnguǎn jīng yàn
Chúng ta phải học hỏi (tham khảo) kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài.
zhè gejiào xùnzhí menshēnjiè jiàn
Bài học này đáng để chúng ta suy ngẫm và rút kinh nghiệm.
men jiè jiàn shǐ miǎnchóngdǎozhé
Chúng ta có thể lấy lịch sử làm gương, tránh đi vào vết xe đổ.
dechéng gōngjīng yànfēi chángzhí jiājiè jiàn
Kinh nghiệm thành công của anh ấy rất đáng để mọi người học hỏi.
zhètàofāng ànjiè jiànleduōjiāgōng dezuò
Phương án này đã tham khảo cách làm của nhiều công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây