jiàn
gương soi; soi xét, giám định; bài học rút kinh nghiệm
Hán việt: giám
丨丨ノ一丶ノ丶一一丨丶ノ一
13
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:gương soi; soi xét, giám định; bài học rút kinh nghiệm
Ví dụ (3)
shǐshìmiànmíngjiàn
Lịch sử là một tấm gương sáng.
zhèshī bài zuò wéiqiánjiàn
Lần thất bại này có thể làm bài học trước mắt.
réntóngwéijiàn
Người xưa lấy đồng làm gương soi.
2
động từ
Nghĩa:soi xét, giám định, nhận định.
Ví dụ (3)
zhuān jiāzhèng zàijiàn dìngwén
Chuyên gia đang giám định cổ vật.
qǐngjiàn biézhēnjiǎ
Hãy phân biệt thật giả.
lǐng dǎojiàn qíng kuàngzuòchūjué dìng
Lãnh đạo căn cứ tình hình để đưa ra quyết định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây