觉醒
juéxǐng
thức tỉnh, giác ngộ, tỉnh ngộ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thức tỉnh, giác ngộ, tỉnh ngộ.
Ví dụ (8)
suí zheshí dàidejìn xìngde shíkāi shǐjué xǐng
Cùng với sự tiến bộ của thời đại, ý thức bản thân của phụ nữ bắt đầu thức tỉnh.
zhèshìhuànmín jué xǐngdewén xuézuò pǐn
Đây là một tác phẩm văn học kêu gọi sự thức tỉnh của dân tộc.
jīng guòzhèshī bàizhōng jué xǐngle
Trải qua thất bại lần này, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
men yàoděng dàizhòng shídejué xǐng
Chúng ta cần chờ đợi sự thức tỉnh trong ý thức của đại chúng.
zhè gebèichēngwéijué xǐngnián dài”。
Đây được gọi là "Niên đại thức tỉnh" (Thời đại giác ngộ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây