率领
HSK6
—
Phân tích từ 率领
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:suất lĩnh, dẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạo, dẫn dắt (đội ngũ).
Ví dụ (8)
将军率领大军奔赴前线。
Tướng quân suất lĩnh (dẫn đầu) đại quân lao ra tiền tuyến.
教练率领球队夺得了冠军。
Huấn luyện viên đã dẫn dắt đội bóng giành được chức vô địch.
这次考察团由王教授亲自率领。
Đoàn khảo sát lần này do giáo sư Vương đích thân dẫn đầu.
他率领团队攻克了一个又一个技术难关。
Anh ấy dẫn dắt đội ngũ chinh phục hết cửa ải kỹ thuật này đến cửa ải khác.
总统率领代表团对该国进行了国事访问。
Tổng thống dẫn đầu đoàn đại biểu tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới quốc gia đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây